Home Vé nội địa Bảng giá Vé máy bay nội địa áp dụng từ 30-03-2013

Bảng giá Vé máy bay nội địa áp dụng từ 30-03-2013

Email In PDF.

vemaybay00cc.jpg Nguyenchibooking xin trân trọng gửi tới quý khách bảng giá Vé máy bay nội địa.

ÁP DỤNG CHO VÉ XUẤT TỪ 3/1/2013 - 31/3/2013, ÁP DỤNG CHO VÉ BAY TỪ 30/3/2013

Biểu giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT, lệ phí sân bay.

 

 

 

Hành Trinh Mã sân bay ÁP DỤNG CHO VÉ XUẤT TỪ 3/1/2013 - 30/3/2013/ ÁP DỤNG CHO VÉ BAY TỪ 30/3/2013
Hạng Thương gia Hạng phổ thông Hạng khuyến mại Không hoàn hủy,thay đổi
JH J C M K L Q N R E P
HAN SGN 5,560,000 5,120,000 4,460,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
HUI   2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
VII   2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,460,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
DIN       1,655,000 1,460,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
VDH   2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,460,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
DAD   2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
TMK   2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
BMV   4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
DLI   4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
TBB   4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
NHA   5,120,000 4,460,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
PXU   4,020,000 3,580,000 2,700,000 2,480,000 2,315,000 2,095,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
UIH   4,020,000 3,580,000 2,700,000 2,480,000 2,315,000 2,095,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
PQC   5,120,000 4,460,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
VCA   5,120,000 4,460,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
SGN BMV 2,480,000 2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
PXU 2,480,000 2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
UIH 3,250,000 2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
CAH       1,655,000   1,380,000   1,160,000   885,000  
TBB     - 1,655,000 - 1,380,000 - 1,160,000 - 885,000 -
VCS     - 1,655,000 - 1,380,000 - 1,160,000 - 885,000 -
HUI 3,250,000 2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
DAD 3,250,000 2,920,000 2,480,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
DLI 2,480,000 2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
NHA 2,480,000 2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
HPH 4,900,000 4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
THD 4,900,000 4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
VII 4,900,000 4,460,000 3,800,000 2,997,000 2,700,000 2,480,000 2,260,000 2,040,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
PQC 2,260,000 2,260,000 1,930,000 1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
TMK       2,150,000   1,765,000   1,380,000   995,000  
VDH 4,240,000 4,020,000 3,580,000 2,700,000 2,480,000 2,315,000 2,095,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,325,000
VKG       1,325,000 1,215,000 1,105,000 995,000 885,000 775,000 665,000 555,000
VCA VKG       1,325,000 1,215,000 1,105,000 995,000 885,000 775,000 665,000 555,000
PQC - - - 1,325,000 1,215,000 1,105,000 995,000 885,000 775,000 665,000 555,000
VCS       1,325,000   1,105,000   885,000      
DAD BMV       1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
PXU       1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
VCA       2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
DLI   3,460,000 3,020,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
HPH   3,460,000 3,020,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,380,000 1,160,000 995,000 830,000
VII       1,655,000 1,490,000 1,380,000 1,270,000 1,160,000 1,050,000 885,000 720,000
NHA   3,460,000 3,020,000 2,150,000 1,930,000 1,765,000          
BMV VII       2,150,000 1,930,000 1,765,000 1,545,000 1,326,000 116,000 995,000 830,000

 

ÁP DỤNG CHO VÉ XUẤT TỪ 3/1/2013 - 31/3/2013

ÁP DỤNG CHO VÉ BAY TỪ 30/3/2013

Biểu giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT, lệ phí sân bay.

­ Đề nghị chú ý tới điều kiện của từng loại giá:

1.Hạng thương gia (JH) thay đổi hành trình 600.000, giờ bay miễn phí; hoàn vé 600.000/lần;

2.Hạng thương gia (J, C) thay đổi hành trình 300.000, giờ bay miễn phí; hoàn vé 300.000/lần;

3.Hạng phổ thông (M) trừ MH thay đổi giờ bay miễn phí, hành trình miễn phí; hoàn vé 300.000/lần./ MH là 600.000k

4.Loại giá Khuyến mại (K, L,Q,N,R): thay đổi ngày, giờ bay, hoàn vé lệ phí 300.000/lần (trước ngày khởi hành) và phí 600.000/lần (vào/sau ngày

khởi hành) + chênh lệch giá với hạng K, J, D, C đối với thay đổi giờ bay, hành trình (nếu có). Xuất trong vòng 24h và tối thiểu trước 01 ngày

5.Loại giá E, P: Không được phép thay đổi  ngày giờ bay, hoàn hủy, nâng hạng, thay đổi hành trình; xuất trong vòng 24h và trước 03 ngày.

6.Trẻ em từ 2 -12 tuổi giá 75% giá người lớn; Dưới 2 tuổi đi cùng người lớn không sử dụng chỗ 10% ( không áp dụng sử dụng chỗ)

Lần cập nhật cuối ( Thứ tư, 16 Tháng 1 2013 08:43 )  

Bán máy in hóa đơn Tawa, máy in mã vạch godex,tsc máy quét mã vạch zebex, tawa, metrologic, datalogic tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh